Chào mừng quý vị đến với Thư viện bài giảng Toán.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề cương phụ đạo Toán 6 (Ngày 2/2/2009)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:07' 02-02-2009
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG PHỤ ĐẠO TOÁN 6
Thứ 2, ngày 2 tháng 2 năm 2009

Phần I. Ôn tập kiến thức
Nhắc lại về số nguyên và tập hợp số nguyên.
Nhắc lại khái niệm số đối và giá trị tuyệt đối
Phép cộng hai số nguyên
Cộng hai số nguyên cùng dấu
Cộng hai số nguyên dương
Cộng hai số nguyên âm
Cộng hai số nguyên khác dấu
Phần II. Bài tập
Bài 1.
Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần : 25 ; -3 ; 7 ; - 11 ; 0 ;13 ; -2 ; 4
…………………………………………………………………………………………………
Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần : - 11 ; 4 ; - 15 ; 3 ; - 2 ; 1 ; - 1 ; 5 ; 9
…………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Viết lại các tập hợp sau bằng cách liệt kê :
A = { x ( Z / - 6 < x ( - 2} ……………………………………………………
B = { x ( Z / - 4 ( x ( 2} ……………………………………………………
C = { x ( Z / | x | = 5} ……………………………………………………
D = { x ( Z / | x | ( 2} ……………………………………………………
Bài 3. So sánh (Điền dấu > , < , = vào ô trống)
a) 3 ( |- 3|
b) | -3 | ( | -5 |
c) | - 3| ( | 3 |
d) | - 5| ( 5
e) | - 6| ( 0
f) | -2| ( 1 Bài 4. Tìm số đối của các số : 7 ; - 3 ; 5 ; | - 2| ; 9 ……………………………………………
Bài 5. Tính
a) | - 6| - | -2| ……………………………
b) | - 5| . 4 ……………………………
c) | - 20| : | - 4| …………………………
d) | 247| + | - 53| ……………………… Bài 5. Tính (Cộng hai số nguyên cùng dấu)
a) 8274 + 226 ………………………………………………………………
b) (- 5) + ( - 11) ………………………………………………………………
c) ( - 43) + ( - 9) ………………………………………………………………
d) ( - 7) + ( - 328) ………………………………………………………………
e) 12 + | - 23| ………………………………………………………………
f) | - 46| + | 12| ………………………………………………………………
g) ( - 50) + ( -10) ………………………………………………………………
h) ( - 16) + ( - 14) ………………………………………………………………
i) ( - 367) + ( - 33) ………………………………………………………………
Bài 6. Tính (Cộng hai số nguyên khác dấu)
a) 17 + ( -3) ………………………………………………………………
b) ( - 96) + 64 ………………………………………………………………
c) 75 + ( - 325) ………………………………………………………………
d) 0 + ( - 36) ………………………………………………………………
e) | - 29| + ( -11) ………………………………………………………………
f) 207 + ( -317) ………………………………………………………………
g) ( - 43) + 3 ………………………………………………………………
h) 25 + ( - 5) ………………………………………………………………
i) ( - 14) + 16 ………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến