Chào mừng quý vị đến với Thư viện bài giảng Toán.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề cương phụ đạo lớp 6 ngày 9/2/2009

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:34' 09-02-2009
Dung lượng: 63.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:34' 09-02-2009
Dung lượng: 63.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG PHỤ ĐẠO KHỐI 6
Ngày 09/02/2009
Phần I. Ôn tập lý thuyết
1. Những lưu ý khi thực hiện dãy phép tính, thức tự thực hiện phép tính.
2. Lũy thừa của số nguyên
3. Củng cố, nhắc lại về số đối, giá trị tuyệt đối trong thực hiện hiện dãy phép tính.
Phần II. Bài tập củng cố :
1. Trên trục số cho 3 điểm m, n, t như hình vẽ:
a) Xác định vị trí các điểm –m, -n, -t, trên trục số.
b) Xác định vị trí các điểm |m| ; |n| ; |t| trên trục số
c) So sánh – m ; - n ; - t ; với 0
2. Tính một cách hợp lý nhất:
a) (13 – 135 + 49) – (13 + 49)
b) (27 – 514) – (468 – 73)
c) (-22).(-6)
d) (26 – 6).(-4) + 31.(-7 – 13)
e) (- 18).(55 – 24) – 28.(44 – 68)
f) (-67).(1 – 301) – 301.67
g) [(- 8) + (- 7)] + (- 10)
h) (- 300) – (- 200) – (- 120) + 18
i) 18.17 – 3.6.7
j) 54 – 6.(17 + 9)3. Tìm x, biết
a) 2x – 18 = 10
b) 3x + 26 = 5
c) 14 – 2x = 12
d) | x – 7 | =0
4. So sánh :
a) (-3).2 với 3
b) (- 9).(- 8) với 0
c) (- 12).4 với (- 2).(- 3)
d) 20.8 với (- 19).(- 9)
5. Cho m = - 3; n = 4. Tính giá trị các biểu thức sau :
a) m2 – 2.m.n + n2
b) (m + n).(m – n)
c) 3.m + 2.n – m.n
Ngày 09/02/2009
Phần I. Ôn tập lý thuyết
1. Những lưu ý khi thực hiện dãy phép tính, thức tự thực hiện phép tính.
2. Lũy thừa của số nguyên
3. Củng cố, nhắc lại về số đối, giá trị tuyệt đối trong thực hiện hiện dãy phép tính.
Phần II. Bài tập củng cố :
1. Trên trục số cho 3 điểm m, n, t như hình vẽ:
a) Xác định vị trí các điểm –m, -n, -t, trên trục số.
b) Xác định vị trí các điểm |m| ; |n| ; |t| trên trục số
c) So sánh – m ; - n ; - t ; với 0
2. Tính một cách hợp lý nhất:
a) (13 – 135 + 49) – (13 + 49)
b) (27 – 514) – (468 – 73)
c) (-22).(-6)
d) (26 – 6).(-4) + 31.(-7 – 13)
e) (- 18).(55 – 24) – 28.(44 – 68)
f) (-67).(1 – 301) – 301.67
g) [(- 8) + (- 7)] + (- 10)
h) (- 300) – (- 200) – (- 120) + 18
i) 18.17 – 3.6.7
j) 54 – 6.(17 + 9)3. Tìm x, biết
a) 2x – 18 = 10
b) 3x + 26 = 5
c) 14 – 2x = 12
d) | x – 7 | =0
4. So sánh :
a) (-3).2 với 3
b) (- 9).(- 8) với 0
c) (- 12).4 với (- 2).(- 3)
d) 20.8 với (- 19).(- 9)
5. Cho m = - 3; n = 4. Tính giá trị các biểu thức sau :
a) m2 – 2.m.n + n2
b) (m + n).(m – n)
c) 3.m + 2.n – m.n
 






Các ý kiến mới nhất